一路貨色

yī lù huò sè nhất lộ hóa sắc

Hán Việt: nhất lộ hóa sắc · Pinyin: yī lù huò sè

Tổng quan

(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau | ngưu tầm ngưu, mã tầm mã | một giuộc như nhau

Cấu tạo: (nhất) + (lộ) + (hóa) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau | ngưu tầm ngưu, mã tầm mã | một giuộc như nhau

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) (pejorative) as detestable as each other; birds of a feather; cut from the same cloth
  • Cihui 一路貨色 īlù huòsè ►See yīlùhuò