一路货色

yī lù huò sènhất lộ hóa sắc

Hán Việt: nhất lộ hóa sắc · Pinyin: yī lù huò sè

Tổng quan

(mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

一路:同一类; 货色:货物。比喻同一类丑货。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 路 (lộ) + 貨 (hóa) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau
  • Cihui ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
  • Cihui một giuộc như nhau
  • Tần suất từ (mang tính miệt thị) đều đáng ghét như nhau; ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; một giuộc như nhau
  • Biên soạn huòsè ►See yīlùhuò

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言一路货。

Eng

  • Cihui 一路貨色 īlù huòsè ►See yīlùhuò
  • Tần suất từ huòsè ►See yīlùhuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

一路福星 · 一路顺风 · 一路风尘 · 一路平安 · 一路保重 · 一路上 · 一路来 · 一路货