一路領先
nhất lộ lĩnh tiên
Hán Việt: nhất lộ lĩnh tiên
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一路上處於領先地位。如:「槍聲一響,他就一馬當先,一路領先到底。」
Eng
- Cihui 一路領先 īlù lǐngxiān v.p. lead all the way | Bǐsài zhōng, wǒmen ∼. Our team led all the way in the contest.