一蹴而就

yī cù ér jiùnhất xúc nhi tựu

Hán Việt: nhất xúc nhi tựu · Pinyin: yī cù ér jiù

Tổng quan

đến nơi chỉ với một bước (thành ngữ); làm dễ dàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

跨一步就能达到。形容事情非常容易,一下子就能办成这项工程投资多,规模大,牵涉到许多复杂的技术问题,怎么可能一蹴而就呢!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

踏一步就可以完成。形容事情很快就能完成。如:「人才的養成不是一蹴而就的,它需要長期的培育和訓練。」也作「一蹴而得」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 蹴 (xúc) + 而 (nhi) + 就 (tựu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành công ngay lập tức
  • Cihui đạt kết quả nhanh chóng
  • Biên soạn 一蹴而就 īcù'érjiù f.e. succeed at the first try

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 踏一步就可以完成。形容事情很快就能完成。如:「人才的養成不是一蹴而就的,它需要長期的培育和訓練。」也作「一蹴而得」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跨一步就能达到。形容事情非常容易,一下子就能办成这项工程投资多,规模大,牵涉到许多复杂的技术问题,怎么可能一蹴而就呢!

Eng

  • Cihui 一蹴而就 īcù'érjiù f.e. succeed at the first try; Zhǐyào zījīn dàowèi, zhège gōngchéng huì ∼. Provided funds materialize, this project will succeed at the first try

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

欲速不达