一身两役

yī shēn liǎng yìnhất thân lưỡng dịch

Hán Việt: nhất thân lưỡng dịch · Pinyin: yī shēn liǎng yì

Tổng quan

một mình kiêm hai việc

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一人兼作两事。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一人同時兼任二事。《梁書.卷二一.張充傳》:「一身兩役,無乃勞乎?」也作「一身二任」。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 身 (thân) + 兩 (lưỡng) + 役 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người đảm nhận hai việc cùng lúc
  • Biên soạn hold two jobs at the same time; serve in a dual capacity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一人兼作两事。

Eng

  • Cihui 一身兩役 īshēnliǎngyì f.e. hold two jobs at the same time; serve in a dual capacity

Từ liên quan

Gần nghĩa

一身二任 · 一身是胆 · 一身汗 · 一身三手 · 一身无累 · 一身五世 · 一身两头 · 一身五心