一身兩役

yī shēn liǎng yì nhất thân lưỡng dịch

Hán Việt: nhất thân lưỡng dịch · Pinyin: yī shēn liǎng yì

Tổng quan

một người đảm nhận hai việc cùng lúc

Cấu tạo: (nhất) + (thân) + (lưỡng) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người đảm nhận hai việc cùng lúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个人做两件事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一人兼作两事。

Eng

  • CC-CEDICT one person taking on two tasks simultaneously
  • Cihui 一身兩役 īshēnliǎngyì f.e. hold two jobs at the same time; serve in a dual capacity