一辭莫贊
nhất từ mạc tán
Hán Việt: nhất từ mạc tán · Pinyin: yī cí mò zàn
Tổng quan
cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui cạn lời trước điều gì đó hoàn hảo (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 赞:赞美。没有一句妥贴的赞美话能表达。形容诗文写得极好。
- Tân Hoa Tự Điển 赞赞美。没有一句妥贴的赞美话能表达。形容诗文写得极好。
Eng
- CC-CEDICT left speechless by sth perfect (idiom)
- Cihui 一辭莫贊 īcímòzàn f.e. unable to put forward any opinion