一连

yī liánnhất liên

Hán Việt: nhất liên · Pinyin: yī lián

Tổng quan

liên tiếp; không ngừng. mưa ba ngày liên tiếp 今天一連運到了四五批貨. hôm nay chuyển liên tục bốn năm đợt hàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示动作连续不断或情况连续发生,强调数量多或时间长:~下了三天雨丨今天~参加了好几个会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.連續不斷。《三國演義》第九回:「一連如此幾日,欲戰不得,欲止不得。」《儒林外史》第三三回:「一連在盧家住了七八天,同遲衡山談些禮樂之事,甚是相合。」 2.連,為秤的量詞。一連指一桿。《醒世姻緣傳》卷五四:「他私定了一連前重後輕的秤,與外邊買辦的通同作弊。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 連 (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui liên tục
  • Cihui kéo dài
  • Tần suất từ nhất liên: liên tiếp/không ngừng; không ngừng
  • Biên soạn 一連 yīlián* adv. 1. in a row; in succession; running

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.連續不斷。《三國演義》第九回:「一連如此幾日,欲戰不得,欲止不得。」《儒林外史》第三三回:「一連在盧家住了七八天,同遲衡山談些禮樂之事,甚是相合。」 2.連,為秤的量詞。一連指一桿。《醒世姻緣傳》卷五四:「他私定了一連前重後輕的秤,與外邊買辦的通同作弊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示动作连续不断或情况连续发生,强调数量多或时间长:~下了三天雨丨今天~参加了好几个会。

Eng

  • JMdict series
  • JMdict chain
  • JMdict sequence
  • JMdict two reams (i.e. 1000 sheets of paper)
  • JMdict verse
  • Cihui in a row; in succession; running
  • Tần suất từ 一連 yīlián* adv. 1. in a row; in succession; running , ∼ jǐ tiān ²yǔ xià ge bùtíng. It rained ceaselessly for a few days. 2. <mil.> a company (of foot soldiers)

Đức

  • Handedict laufend (Adj), vor dem Wind

ja

  • JMdict 一連(いちれん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

连续

Từ trái nghĩa

间断