连续

lián xùliên tục

Hán Việt: liên tục · Pinyin: lián xù

Tổng quan

liên tục; liên tiếp. liên tục không ngừng. 這個車間連續創造了三次新紀錄. phân xưởng này liên tục tạo ra ba kỷ lục mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

一个接一个:~不断, ~十年无事故, 这个车间~创造了高产纪录。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

繼續不斷。如:「他連續走了三小時的路才到達目的地。」晉.潘岳〈悼亡賦〉:「聽轍人之唱籌,來聲叫以連續。」

Cấu tạo: 連 (liên) + 續 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 連續 liánxù attr. 1. continuous; successive; running 2. liaison

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 繼續不斷。如:「他連續走了三小時的路才到達目的地。」晉.潘岳〈悼亡賦〉:「聽轍人之唱籌,來聲叫以連續。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个接一个:~不断, ~十年无事故, 这个车间~创造了高产纪录。

Eng

  • Cihui continuous; in a row; serial; consecutive

Đức

  • Handedict ständig, fortlaufend

other

  • Nguồn khác Nối liền không dứt

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一连 · 延续 · 持续 · 相联 · 继续 · 连接 · 陆续

Từ trái nghĩa

中断 · 断绝 · 间断