間斷

jiàn duàn gian đoạn

Hán Việt: gian đoạn · Pinyin: jiàn duàn

Tổng quan

bị ngắt quãng | bị gián đoạn | tạm ngừng | một khoảng trống | một sự gián đoạn ứt khúc, khúc không liền nhau. gián đoạn gián đoạn ☆Đứt khúc, khúc không liền nhau. gian đoạn (雜語)間隔斷絕之意。又名有間斷或曰有間。對於無間而言。即不相續而中間斷絕也。成唯識論四所謂「無心定,熟眠,悶絕,無想天中,間斷故」,往生禮讚所謂「憶想間斷故」是也。☸ gián đoạn; ngừng; đứt đoạn。(連續的事情)中間隔斷不連接。 鬥爭一刻也沒有間斷過。 cuộc đấu tranh không hề gián đoạn.

Cấu tạo: (gian) + (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gián đoạn gián đoạn ☆Đứt khúc, khúc không liền nhau.
  • Cihui bị ngắt quãng | bị gián đoạn | tạm ngừng | một khoảng trống | một sự gián đoạn ứt khúc, khúc không liền nhau. gián đoạn gián đoạn ☆Đứt khúc, khúc không liền nhau. gian đoạn (雜語)間隔斷絕之意。又名有間斷或曰有間。對於無間而言。即不相續而中間斷絕也。成唯識論四所謂「無心定,熟眠,悶絕,無想天中,間斷故」,往生禮讚所謂「憶想間斷故」是也。☸ gián đoạn; ngừng; đứt…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中斷。如:「三十年如一日,未曾間斷。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「大勢既難留,此事又未終,況是間斷不得的,實出兩難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (连续的事情)中间隔断不连接试验不能~ㄧ他每天都去锻炼身体,从没有~过。

Eng

  • CC-CEDICT disconnected|interrupted|suspended|a gap|a break
  • Cihui disconnected; interrupted; suspended; a gap; a break

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一直 · 一连 · 不停 · 不断 · 连接 · 连续