间断

jiàn duàngian đoạn

Hán Việt: gian đoạn · Pinyin: jiàn duàn

Tổng quan

gián đoạn; ngừng; đứt đoạn. cuộc đấu tranh không hề gián đoạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

(连续的事情)中间隔断不连接试验不能~ㄧ他每天都去锻炼身体,从没有~过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

中斷。如:「三十年如一日,未曾間斷。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「大勢既難留,此事又未終,況是間斷不得的,實出兩難。」

Cấu tạo: 間 (gian) + 斷 (đoạn)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 間斷 iànduàn v. be disconnected/interrupted/discontinuous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中斷。如:「三十年如一日,未曾間斷。」《初刻拍案驚奇》卷一八:「大勢既難留,此事又未終,況是間斷不得的,實出兩難。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (连续的事情)中间隔断不连接试验不能~ㄧ他每天都去锻炼身体,从没有~过。

Eng

  • Cihui disconnected; interrupted; suspended; a gap; a break

Đức

  • Handedict intervallweise

other

  • Nguồn khác Đứt khúc, khúc không liền nhau

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

一直 · 一连 · 不停 · 不断 · 连接 · 连续