一連串的

nhất liên xuyến đích

Hán Việt: nhất liên xuyến đích

Tổng quan

theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự, ra theo từng số (truyện in trên báo), ra từng kỳ (tạp chí), truyện ra từng số, tạp chí

Cấu tạo: (nhất) + (liên) + (xuyến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui theo từng hàng, theo từng dãy, theo từng chuỗi, theo thứ tự, ra theo từng số (truyện in trên báo), ra từng kỳ (tạp chí), truyện ra từng số, tạp chí