一錘定音

yī chuí dìng yīn nhất chuy định âm

Hán Việt: nhất chuy định âm · Pinyin: yī chuí dìng yīn

Tổng quan

nghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa | nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng giải quyết dứt khoát。比喻憑某個人的一句話做出最後決定。

Cấu tạo: (nhất) + (chuy) + (định) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cố định âm thanh bằng một cú đập búa | nghĩa bóng: đưa ra quyết định cuối cùng giải quyết dứt khoát。比喻憑某個人的一句話做出最後決定。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 制造铜锣时最后一锤决定锣的音色。借指凭一句话作出最后决定。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.本指制造铜锣时最后一锤决定锣的音色,后借喻凭一句话作出最后决定。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to fix the tone with a single hammer blow|fig. to make the final decision
  • Cihui lit. to fix the tone with a single hammer blow; fig. to make the final decision