一門心思
nhất môn tâm tư
Hán Việt: nhất môn tâm tư · Pinyin: yī mén xīn sī
Tổng quan
dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ) một lòng một dạ; tập trung tinh thần。一心一意;集中精神。 他一門心思搞技術革新。 anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật. 老漢在一門心思地磨著鐮刀。 ông lão đang chăm chú mài liềm gặt lúa.
Nghĩa
Việt
- Cihui dồn hết tâm trí vào việc gì đó (thành ngữ) một lòng một dạ; tập trung tinh thần。一心一意;集中精神。 他一門心思搞技術革新。 anh ấy dốc lòng đổi mới nâng cao kỹ thuật. 老漢在一門心思地磨著鐮刀。 ông lão đang chăm chú mài liềm gặt lúa.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指一心一意。
- Tân Hoa Tự Điển 1.一心一意。
Eng
- CC-CEDICT to set one's heart on sth (idiom)
- Cihui to set one's heart on sth (idiom)