一階半職

yī jiē bàn zhí nhất giai bán chức

Hán Việt: nhất giai bán chức · Pinyin: yī jiē bàn zhí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (giai) + (bán) + (chức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指低微的官職。元.馬致遠《陳摶高臥》第三折:「光陰似過隙白駒,世人似舞甕醯雞,便博得一階半職,何足算,不堪題。」也作「一官半職」、「一階半級」。