一面之交

yī miàn zhī jiāo nhất diện chi giao

Hán Việt: nhất diện chi giao · Pinyin: yī miàn zhī jiāo

Tổng quan

gặp một lần | quan hệ xã giao

Cấu tạo: (nhất) + (diện) + (chi) + (giao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp một lần | quan hệ xã giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只有見過一次面的交情。比喻相交不深。《三國演義》第二四回:「某與關公有一面之交,願往說之。」《儒林外史》第五○回:「我同苗總兵係一面之交,又不曾有甚過贓犯法的事,量情不得不輸。」也作「一面之識」、「一面之雅」、「一日之雅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只见过一面的交情。比喻交情很浅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓只见过一面,了解不深。

Eng

  • CC-CEDICT to have met once|casual acquaintance
  • Cihui 一面之交 īmiànzhījiāo n. nodding acquaintance | Wǒ hé tā ¹zhǐshì ∼. He and I have only nodding acquaintance.