一面之識

yī miàn zhī shí nhất diện chi thức

Hán Việt: nhất diện chi thức · Pinyin: yī miàn zhī shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (diện) + (chi) + (thức)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只見過一次面。比喻交情不深。《水滸傳》第八一回:「宿太尉舊日在華州降香,曾與宋江有一面之識。」《初刻拍案驚奇》卷八:「世上如此之人,就是至親的友,尚且反面無情,何況一飯之恩,一面之識。」也作「一面之交」。