一面之詞
nhất diện chi từ
Hán Việt: nhất diện chi từ · Pinyin: yī miàn zhī cí
Tổng quan
một phía của câu chuyện | lời nói phiến diện lời nói của một bên; lý lẽ của một phía。爭執雙方的一方所說的話。
Nghĩa
Việt
- Cihui một phía của câu chuyện | lời nói phiến diện lời nói của một bên; lý lẽ của một phía。爭執雙方的一方所說的話。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 争执的双方中一方所说的话。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"一面之辞"。 2.单方面的话。
Eng
- CC-CEDICT one side of the story|one-sided statement
- Cihui one side of the story; one-sided statement