一面之雅

yī miàn zhī yǎ nhất diện chi nhã

Hán Việt: nhất diện chi nhã · Pinyin: yī miàn zhī yǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (diện) + (chi) + (nhã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雅,交情。一面之雅指僅見過一次面的交情。比喻無深厚交情。如:「我和他只有一面之雅,並沒有很深的了解。」也作「一面之交」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 只见过一面的交情。比喻交情很浅。同“一面之交”。
  • Tân Hoa Tự Điển 只见过一面的交情。比喻交情很浅。同一面之交”。