一面如舊
nhất diện như cựu
Hán Việt: nhất diện như cựu · Pinyin: yī miàn rú jiù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 初次见面就象老朋友一样。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"一见如故"。
Eng
- Cihui 一面如舊 īmiànrújiù f.e. become intimate friends at the first meeting