一頭霧水
nhất đầu vụ thủy
Hán Việt: nhất đầu vụ thủy · Pinyin: yī tóu wù shuǐ
Tổng quan
bối rối | bị làm cho khó hiểu
Nghĩa
Việt
- Cihui bối rối | bị làm cho khó hiểu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻頭腦裡朦朧一片,無法明白。如:「這齣戲毫無主題,看得我一頭霧水。」
Eng
- CC-CEDICT to be confused|to be baffled
- Cihui to be confused; to be baffled