一顧之價

yī gù zhī jià nhất cố chi giá

Hán Việt: nhất cố chi giá · Pinyin: yī gù zhī jià

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cố) + (chi) + (giá)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顾:看。古之善于相马者伯乐看了马一眼,良马的身价就值千金。比喻得到贤人推荐而使人或事物身价倍增。