一飯之恩

yī fàn zhī ēn nhất phạn chi ân

Hán Việt: nhất phạn chi ân · Pinyin: yī fàn zhī ēn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phạn) + (chi) + (ân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 漢朝韓信年少時貧困,遇漂母贈飯療飢。後封為楚王,以千金酬謝漂母的恩惠。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。後用一飯之恩形容受人微小的恩惠。《薛仁貴征遼事略》:「古人言蒙一飯之恩尚殺身為報,今總管賜御粉,此匹夫不謝而去。」《初刻拍案驚奇》卷八:「世上如此之人,就是至親的友,尚且反面無情,何況一飯之恩,一面之識?」

Eng

  • Cihui 一飯之恩 īfànzhī'ēn n. the gift of a meal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一饭千金