一飯千金

yī fàn qiān jīn nhất phạn thiên kim

Hán Việt: nhất phạn thiên kim · Pinyin: yī fàn qiān jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phạn) + (thiên) + (kim)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻厚厚地报答对自己有恩的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 据《史记·淮阴侯列传》记载,韩信年轻时很穷,一天,他到城北的淮水边去钓鱼,有位漂洗绵絮的老妇人见他饥饿难忍,就送饭给他吃~信感激地对她说将来我一定要好好报答您◇来,韩信辅佐汉高祖刘邦平定天下,受封为楚王,派人把漂母找来,赏赐千金,以报前恩◇以一饭千金”泛指受人之恩而给予重报。

Eng

  • Cihui 一飯千金 īfànqiānjīn id. reward a benefactor handsomely; requite an obligation generously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一饭之恩