一飯千金

yī fàn qiān jīn nhất phạn thiên kim

Hán Việt: nhất phạn thiên kim · Pinyin: yī fàn qiān jīn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (phạn) + (thiên) + (kim)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淮陰侯韓信未得志時,曾受漂母贈飯療飢,後來以千金為報。典出《史記.卷九二.淮陰侯傳》。後遂以一飯千金比喻報恩隆厚。明.湯顯祖《牡丹亭》第四九齣:「太史公表他,淮安府祭他,甫能勾一飯千金價。」

Eng

  • Cihui 一飯千金 īfànqiānjīn id. reward a benefactor handsomely; requite an obligation generously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一饭之恩