一飲而盡

yī yǐn ér jìn nhất ẩm nhi tận

Hán Việt: nhất ẩm nhi tận · Pinyin: yī yǐn ér jìn

Tổng quan

uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (ẩm) + (nhi) + (tận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uống cạn ly trong một ngụm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一口氣喝完。《初刻拍案驚奇》卷六:「狄氏不好卻得,只得受了,一飲而盡。慧澄接著酒壺,也斟下一杯。」《儒林外史》第二回:「周進接酒在手,向眾人謝了擾,一飲而盡。」

Eng

  • CC-CEDICT to drain the cup in one gulp (idiom)
  • Cihui to drain the cup in one gulp (idiom)