一飽眼福

yī bǎo yǎn fú nhất bão nhãn phúc

Hán Việt: nhất bão nhãn phúc · Pinyin: yī bǎo yǎn fú

Tổng quan

mãn nhãn (thành ngữ)

Cấu tạo: (nhất) + (bão) + (nhãn) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mãn nhãn (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 眼福:看到珍奇或美好事物的福份。形容看到了不易见到的美好事物。

Eng

  • CC-CEDICT to feast one's eyes on (idiom)
  • Cihui to feast one's eyes on (idiom)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

眼福不浅