一马平川

yī mǎ píng chuānnhất mã bình xuyên

Hán Việt: nhất mã bình xuyên · Pinyin: yī mǎ píng chuān

Tổng quan

vùng đất bằng phẳng

新华 · Tân Hoa Đại lục

平川:地势平坦的地方。能够纵马疾驰的一片广阔平地。指广阔的平原。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

可讓馬兒奔馳的平原。比喻地勢平坦。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 馬 (mã) + 平 (bình) + 川 (xuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 翻過山崗,就是一馬平川了。
  • Biên soạn flat country; boundless expanse of flat land

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平川:地势平坦的地方。能够纵马疾驰的一片广阔平地。指广阔的平原。

Eng

  • Cihui flat land one could gallop straight across (idiom); wide expanse of flat country

Từ liên quan

Gần nghĩa

一马当先 · 平川区 · 一马不配两鞍 · 一马勺坏一锅 · 平川旷野 · 一马一鞍 · 一馬一鞍 · 平川广野