一马当先
nhất mã đương tiên
Hán Việt: nhất mã đương tiên · Pinyin: yī mǎ dāng xiān
Tổng quan
xung trận ngựa lên trước
原指作战时策马冲锋在前。形容领先。也比喻工作走在群众前面,积极带头。
趕在眾人之前,領先前進。《三國演義》第七一回:「黃忠一馬當先,馳下山來,猶如天崩地塌之勢。」《二十年目睹之怪現狀》第八三回:「葉軍門一馬當先,領了全軍,排齊了隊伍,浩浩蕩蕩,離開平壤。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) dẫn đầu
- Biên soạn take the lead; be in the forefront
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.策马走在最前列。多形容领先,带头。
Eng
- Cihui (idiom) to take the lead
Đức
- Handedict die Führung übernehmen (V), allen voran