一馬當先
nhất mã đương tiên
Hán Việt: nhất mã đương tiên · Pinyin: yī mǎ dāng xiān
Tổng quan
(thành ngữ) dẫn đầu đầu tàu gương mẫu; xung trận ngựa lên trước。作戰時策馬衝鋒在前。形容領先;帶頭。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) dẫn đầu đầu tàu gương mẫu; xung trận ngựa lên trước。作戰時策馬衝鋒在前。形容領先;帶頭。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指作战时策马冲锋在前。形容领先。也比喻工作走在群众前面,积极带头。
- Tân Hoa Tự Điển 1.策马走在最前列。多形容领先,带头。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to take the lead
- Cihui (idiom) to take the lead