一鬨而散

yī hōng ér sàn nhất hống nhi tán

Hán Việt: nhất hống nhi tán · Pinyin: yī hōng ér sàn

Tổng quan

giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ) | xem 一哄而散

Cấu tạo: (nhất) + (hống) + (nhi) + (tán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giải tán trong hỗn loạn (thành ngữ) | xem 一哄而散

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大夥兒吵吵鬧鬧一下子後各自散去。《花月痕》第一二回:「士規大家道聲打擾,一鬨而散。」《文明小史》第四八回:「吃飯罷之後,眾人一鬨而散。」也作「一哄而散」。

Eng

  • CC-CEDICT see 一哄而散[yi1 hong1 er2 san4]
  • Cihui 一哄而散 īhōng'érsàn v.p. 1. disperse in a hubbub | Tīngjiàn jǐngdíshēng ¹nàoshì zhě ∼. Hearing the siren, the hooligans noisily dispersed. 2. abruptly stop initiated projects