一鱗半甲

yī lín bàn jiǎ nhất lân bán giáp

Hán Việt: nhất lân bán giáp · Pinyin: yī lín bàn jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lân) + (bán) + (giáp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事物的片段。唐.高仲武《中興閒氣集.卷上.蘇渙》:「三年中作變律詩九首,上廣州李帥,其文意長于諷刺,亦有陳拾遺一鱗半甲。」宋.胡仔《苕溪漁隱叢話前集.卷八.杜少陵三》:「唐人以為長于諷刺,得陳拾遺一鱗半甲。」也作「一鱗半爪」。