一鱗半甲

yī lín bàn jiǎ nhất lân bán giáp

Hán Việt: nhất lân bán giáp · Pinyin: yī lín bàn jiǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (lân) + (bán) + (giáp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指龙在云中,东露一鳞,西露半爪,看不到它的全貌。比喻零星片段的事物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.唐高仲武《中兴间气集上.苏涣》"三年中作变律诗九首,上广州李帅,其文意长于讽刺,亦有陈拾遗(陈子昂)一鳞半甲"此系以龙为意谓略有相似之处◇用以比喻事物的零星片段。亦作"一鳞片甲"。