一鼓而下

yī gǔ ér xià nhất cổ nhi hạ

Hán Việt: nhất cổ nhi hạ · Pinyin: yī gǔ ér xià

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (cổ) + (nhi) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁形勢有利或士氣最旺盛時,勇往直前,一舉完成任務。《五代史平話.唐史.卷下》:「梁人志在澤、潞,不備東平,今鄆州單弱,固可一鼓而下之。」明.沈采《千金記》第二八齣:「昨日令人明修棧道,暗度陳倉,逕截趙魏,掩其不備,一鼓而下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 趁形势有利或士气高昂时,一举打跨敌人或攻占城市。

Eng

  • Cihui 一鼓而下 īgǔ'érxià f.e. conquer (a city or strategic point) in an overpowering attack