一鼻子灰

yī bí zǐ huī nhất tị tử hôi

Hán Việt: nhất tị tử hôi · Pinyin: yī bí zǐ huī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhất) + (tị) + (tử) + (hôi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻碰壁受斥。《紅樓夢》第五五回:「幸而平姐姐在這裡,沒的臊一鼻子灰。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻碰壁或受斥责。

Eng

  • Cihui 一鼻子灰 ībízihuī id. meet rejection; be rebuffed; run into a stone wall