丁一確二

dīng yī què èr đinh nhất xác nhị

Hán Việt: đinh nhất xác nhị · Pinyin: dīng yī què èr

Tổng quan

Cấu tạo: (đinh) + (nhất) + (xác) + (nhị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明白確實。元.無名氏《合同文字》第四折:「這小廝本說的丁一確二,這婆子生扭做差三錯四,我用的個小小機關,早賺出合同文字。」也作「的一確二」、「丁一卯二」。

Eng

  • Cihui 丁一確二 īngyīquè'èr f.e. exactly; sure enough