丁憂
đinh ưu
Hán Việt: đinh ưu · Pinyin: dīng yōu
Tổng quan
(văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) chịu tang sau khi cha mẹ qua đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭遇父母的喪事。《喻世明言.卷四○.沈小霞相會出師表》:「濟寧府東門,內有個馮主事,丁憂在家,此人最有俠義。」《儒林外史》第七回:「王員外扶了半日,救醒轉來,就要到堂上遞呈丁憂。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉遭到父母的丧事。
Eng
- CC-CEDICT (literary) to be in mourning after the death of a parent
- Cihui (literary) to be in mourning after the death of a parent