七上八落

qī shàng bā luò thất thượng bát lạc

Hán Việt: thất thượng bát lạc · Pinyin: qī shàng bā luò

Tổng quan

xem 七上八下

Cấu tạo: (thất) + (thượng) + (bát) + (lạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 七上八下

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容心情起伏,忐忑不安。《初刻拍案驚奇》卷三:「心上正如十五個吊桶打水,七上八落的。」《孽海花》第一二回:「心中一驚一喜,七上八落起來。」也作「七上八下」。 2.動作紛亂的樣子。《野叟曝言》第八回:「累我一個人又要燒火,又要炒菜,七上八落的,好不吃力!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容心神不定或慌乱不安。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容心神不定或慌乱不安。

Eng

  • CC-CEDICT see 七上八下[qi1 shang4 ba1 xia4]
  • Cihui see 七上八下