七出八没

thất xuất bát một

Hán Việt: thất xuất bát một

Tổng quan

THẤT XUẤT BÁT MỘT Mô tả cách ngộ triệt để, vận dụng không bị chướng ngại. PDNL q. thượng ghi: 到龍門上堂云。有舌胡利。無口非啞。七出八沒。風流儒雅。便下座。 Sư đến chùa Long Môn thượng đường nói: Bộ có lưỡi mới hoạt bát sao. Không lưỡi đâu phải câm. Khi triệt ngộ vận dụng không chướng ngại thật là phong lưu nho nhã. Rồi xuống toà.

Cấu tạo: (thất) + (xuất) + (bát) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui THẤT XUẤT BÁT MỘT Mô tả cách ngộ triệt để, vận dụng không bị chướng ngại. PDNL q. thượng ghi: 到龍門上堂云。有舌胡利。無口非啞。七出八沒。風流儒雅。便下座。 Sư đến chùa Long Môn thượng đường nói: Bộ có lưỡi mới hoạt bát sao. Không lưỡi đâu phải câm. Khi triệt ngộ vận dụng không chướng ngại thật là phong lưu nh…