七十二行

qī shí èr háng thất thập nhị hành

Hán Việt: thất thập nhị hành · Pinyin: qī shí èr háng

Tổng quan

tất cả ngành nghề; bảy mươi hai nghề; hết thảy mọi nghề (chỉ các ngành nghề công, nông, thương nghiệp)。統指工、農、商等的各種行業。 七十二行,行行出狀元。 nghề nào cũng có người tài.

Cấu tạo: (thất) + (thập) + (nhị) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tất cả ngành nghề; bảy mươi hai nghề; hết thảy mọi nghề (chỉ các ngành nghề công, nông, thương nghiệp)。統指工、農、商等的各種行業。 七十二行,行行出狀元。 nghề nào cũng có người tài.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農工商等各行業的總稱。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指各行各业。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对各种行业的通称。

Eng

  • Cihui 七十二行 īshí'èr háng n. all sorts of occupations | ∼, hángháng chū zhuàngyuan. Every profession produces its own leading authority.