七情六慾

qī qíng liù yù thất tình lục dục

Hán Việt: thất tình lục dục · Pinyin: qī qíng liù yù

Tổng quan

các loại cảm xúc và ham muốn

Cấu tạo: (thất) + (tình) + (lục) + (dục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui các loại cảm xúc và ham muốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 七情,指喜、怒、哀、懼、愛、惡、欲七種情感。六欲,指從眼、耳、鼻、舌、身、意(意念)產生的六種欲望。七情六欲總稱人的情感和欲望。如:「人都有七情六欲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 泛指人的喜、怒、哀、乐和嗜欲等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.泛指人的各种感情和欲望。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) various emotions and desires
  • Cihui 七情六欲 īqíngliùyù f.e. the seven emotions and six sensory pleasures