七拼八湊

qī pīn bā còu thất bính bát thấu

Hán Việt: thất bính bát thấu · Pinyin: qī pīn bā còu

Tổng quan

tập hợp ngẫu nhiên | một bộ sưu tập lộn xộn

Cấu tạo: (thất) + (bính) + (bát) + (thấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập hợp ngẫu nhiên | một bộ sưu tập lộn xộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將零碎的東西胡亂或勉強拼湊起來。如:「這篇論文七拼八湊,了無新意。」《二十年目睹之怪現狀》第九二回:「我才去對他說過,他也打了半天的算盤;說七拼八湊,還勉強湊得上來;三天之內,一定交到。」

Eng

  • CC-CEDICT assembled at random|a motley collection
  • Cihui 七拼八湊 īpīnbācòu f.e. knock together; rig up | Zhè ¹piān wénzhāng shì ∼ xiě chūlai de. This article was put together from various sources.