七条袈裟

thất điều ca sa

Hán Việt: thất điều ca sa

Tổng quan

thất điều ca sa (衣服)三衣中之中衣也。梵名鬱多羅僧Uttarāsaṅga,譯為上著衣。計其條數謂之七條。見鬱多羅僧條。☸

Cấu tạo: (thất) + (điều) + (ca) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thất điều ca sa (衣服)三衣中之中衣也。梵名鬱多羅僧Uttarāsaṅga,譯為上著衣。計其條數謂之七條。見鬱多羅僧條。☸