条

tiáođiềuNôm thiêu

Hán Việt: điều · Pinyin: tiáo · Nôm: thiêu

Tổng quan

Cành nhỏ. Cây mới nẩy cành gọi là trừu điều [抽條]. Đời thái bình gọi là phong bất minh điều [風不鳴條] nghĩa là bình yên như gió lặng chẳng rung cành

条令 · 条件 · 条例 · 条几 · 条凳 · 条命 · 条子 · 条幅

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiáo
Hán Việtđiều
Âm Nômđiều
Quảng Đôngdik6
Nhật BảnJOU
Hàn QuốcCO
Chú âmㄅㄣˋ
Hán ngữ Trung cổdeu
Baxter-Sagart[l]ˤiw
Hán ngữ Thượng cổ[l]ˤiw
Phản thiết徒流切
Thanh mẫu定
Vận蕭
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tục dùng như chữ điều [條]. Giản thể của chữ [條]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm điều biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng [Eng: sensible; terms; condition; bad reputation]

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 条 (形声。从木,攸声。本义小枝) 同本义 条,小枝 也。--《说文》 桑柳丑条。--《尔雅》 遵彼汝坟,伐其条枚。--《诗·周南·汝坟》 高柯擢条干,远眺同天色。--陶潜《联句》 疏条交映。--吴均《与朱元思书》 柳条将舒。--明·袁宏道《满井游记》 养其旁条。--清·龚自珍《病梅馆记》 如条枚(枝干); 条枝(树枝); 条柯(枝条); 条修叶贯(枝长叶连。比喻有条理、有系统); 条叶(枝叶。比喻分支; 支派); 条蔓(枝蔓); 条干(枝干) 泛指一般长条形的物体 缕条紧而贯矩,针鼻细而穿中。--北周·庾信《七夕赋》 条(條)tiáo ⒈细长的枝枝~。柳~。荆~子。 ⒉细长的东西铁~。面~。纸~儿。布~子。 ⒊细长的形状~纹。~花布。 ⒋项目,分项目的~目。~款。~例。 ⒌秩序,层次~理。有~有理。 ⒍简短的信便~。字~子。 ⒎凭证借~。收~。 ⒏量词两~鱼。三~大路。四~新闻。 ⒐ ①影响事物发生、存在或发展的因素客观~件。 ②要求,标准符合~件。 ③状况或基础身体~件。 ④约定或规定的应遵守之事项必须执行所定的~件。 ⒑ ⒒ 条tiāo 1.采摘。 条dí 1.见"条荡"。

Eng

  • CC-CEDICT strip, item, article, clause (of law or treaty), classifier for long thin things (ribbon, river, road, trousers etc)
  • JMdict article (in a document)
  • JMdict clause
  • JMdict section
  • JMdict provision
  • JMdict counter for lines, stripes, streaks, rays, etc

ja

  • JMdict 条(じょう)

other

  • Nguồn khác Sợi. Nhánh. Củ. 分𫡱条𣖙晋 Phăn soong theo mảy tứn (P.L.) Mơ thấy hai củ măng mọc
  • Nguồn khác Lại (làm việc khác). 納退闷条皆 Nỏp thôi mọn tẻo dải (X.Kh.P.M.) Nộp lễ xong tiện then này lại nghỉ
  • Nguồn khác Một (số từ). Về từ pháp Tày ngữ tiếng đeo bao giờ cũng đứng sau danh từ ghép với nó: Vằn đeo (một ngày) gần đeo (một người). 垱条󰑼献𫰇 Tàng đeo là hỉn noọng (Ph.L.) Một đường là đến thăm em

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】徒聊切【集韻】【韻會】田聊切,𠀤音迢。或作樤。【說文】小枝也。【徐曰】自枝而出也。【詩·周南】伐其條枚。【傳】枝曰條,榦曰枚。 又長也。【書·禹貢】厥木惟條。 又木名。橘屬。【爾雅·釋木】柚條。【詩·秦風】有條有梅。【埤雅】柚似橙而大于橘。一名條。 又條理也。【書·盤庚】若網在綱,有條而不紊。 又條然,嘯貌。【詩·王風】中谷有蓷,條其歗矣。 又條達也。【前漢·郊祀歌】聲氣遠條。 又條鬯也。【前漢·律志】隂陽萬物,靡不條鬯該成。 又敎條。【史記·酷吏傳】以興化條。又條奏。【前漢·元帝詔】條奏無有所諱。又條例。【晉書·劉實傳】撰《春秋條例》二十卷。顏師古曰:凡言條者,一一而疏舉之,若木條焉。 又繩也。【禮·雜記】喪冠條屬。 又八風之一。【易緯通卦驗】東北曰條風。 又【博雅】條條,擾亂也。 又鳴條,地名,在河東郡安邑縣。 又國名。漢周勃封條侯。 又姓。【姓苑】晉有冉閔司空條枚。 又【集韻】他彫切,音祧。枝落也。【詩·豳風】蠶月條桑。 又癡宵切。義同。 又與滌通。【周禮·秋官·之屬】條狼氏。【註】徒歷切,音滌。 又叶徒流切,讀若頭。【陸雲·夏府君誄】百行殊揆,君望斯周。栖儀初九,戢翼洪條。

Thuyết Văn

小枝也。 從木。攸聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

毛傳曰。枝曰條。渾言之也。條爲枝之小者。析言之也。 徒遼切。古音在三部。

【條】 (điều ⟨thiêu, điêu⟩) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) chi (Cành) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 条 · 樤 · 𣒼 · 𭛹 · 条 · 條 · 樤 · 糶 · 条 · 條 · 条 · 條