七橫八豎

qī héng bā shù thất hoành bát thụ

Hán Việt: thất hoành bát thụ · Pinyin: qī héng bā shù

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (hoành) + (bát) + (thụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容雜亂無條理。《封神演義》第九六回:「層圍木柵撞得東倒西歪,鐵騎連車沖得七橫八豎。」《孽海花》第一一回:「滿架圖書,卻堆得七橫八豎。」也作「橫七豎八」。

Eng

  • Cihui 七橫八豎 īhéngbāshù f.e. every which way; at sixes and sevens