七死八活

qī sǐ bā huó thất tử bát hoạt

Hán Việt: thất tử bát hoạt · Pinyin: qī sǐ bā huó

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (tử) + (bát) + (hoạt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容痛苦狼狽,半死不活的樣子。元.吳昌齡《張天師.楔子》:「今日弄的我一個身子七死八活。仙子,你那裡是報恩,分明害殺小生也。」《水滸傳》第九回:「若不得人情時,這一百棒打得七死八活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 如同多次死去活来一般。形容受尽痛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容痛苦不堪或濒临死境。

Eng

  • Cihui 七死八活 īsǐbāhuó f.e. hovering between life and death