七相五公

qī xiāng wǔ gōng thất tương ngũ công

Hán Việt: thất tương ngũ công · Pinyin: qī xiāng wǔ gōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (tương) + (ngũ) + (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 所举皆汉代公卿,后泛指众多的文武大臣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.语出《文选.班固》"冠盖如云,七相五公。"吕向注"七相谓车千秋﹑黄霸﹑王商﹑王嘉﹑韦贤﹑平当﹑魏相。五公张汤﹑萧望之﹑冯奉世﹑史丹﹑张安世。公侯﹑御史大夫﹑将军,通称为公。"所举皆汉代公卿,后泛指众多的文武大臣。