七穿八穴
thất xuyên bát huyệt
Hán Việt: thất xuyên bát huyệt · Pinyin: qī chuān bā xué
Tổng quan
THẤT XUYÊN BÁT HUYỆT Còn gọi: Thất huyệt bát xuyên, Thất tung bát hoành, Thất xuất bát một, Thất thông bát đạt. Đại triệt đại ngộ. Tắc 6, BNL ghi: 七穿八穴。向什麼處去。放過一著。 Đại triệt đại ngộ còn muốn đi đâu? Hãy tha cho một phen."
Nghĩa
Việt
- Cihui THẤT XUYÊN BÁT HUYỆT Còn gọi: Thất huyệt bát xuyên, Thất tung bát hoành, Thất xuất bát một, Thất thông bát đạt. Đại triệt đại ngộ. Tắc 6, BNL ghi: 七穿八穴。向什麼處去。放過一著。 Đại triệt đại ngộ còn muốn đi đâu? Hãy tha cho một phen."
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 穿:洞,孔;穴:窟窿。形容窟窿很多。