七竅生煙

qī qiào shēng yān thất khiếu sanh yên

Hán Việt: thất khiếu sanh yên · Pinyin: qī qiào shēng yān

Tổng quan

nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi máu

Cấu tạo: (thất) + (khiếu) + (sanh) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi máu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 七窍:口和两眼、两耳、两鼻孔。气愤得好像耳目口鼻都要冒出火来。形容气愤到极点。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容着急或气愤到极点,好像眼、耳、口、鼻都要冒出火来老张冲着大李一顿臭骂,把他气得七窍生烟。
  • Tân Hoa Tự Điển 七窍口和两眼、两耳、两鼻孔。气愤得好象耳目口鼻都要冒出火来。形容气愤到极点。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spouting smoke through the seven orifices (idiom)|fig. to seethe with anger
  • Cihui 七竅生煙 īqiàoshēngyān id. fume with rage | Wǒ ¹qì ³de ∼. I was fuming with rage.