七竅生煙

qī qiào shēng yān thất khiếu sanh yên

Hán Việt: thất khiếu sanh yên · Pinyin: qī qiào shēng yān

Tổng quan

nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi máu

Cấu tạo: (thất) + (khiếu) + (sanh) + (yên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bốc khói qua bảy lỗ (thành ngữ) | nghĩa bóng: giận sôi máu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眼耳鼻口都冒出火來。形容十分憤怒。《蕩寇志》第五回:「那太尉等待回來,看見兒子耳鼻俱無,又見那幾個人這般模樣,氣得說不出話來,三尸神炸,七竅生煙。」也作「七孔生煙」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. spouting smoke through the seven orifices (idiom)|fig. to seethe with anger
  • Cihui 七竅生煙 īqiàoshēngyān id. fume with rage | Wǒ ¹qì ³de ∼. I was fuming with rage.