七老八十

qī lǎo bā shí thất lão bát thập

Hán Việt: thất lão bát thập · Pinyin: qī lǎo bā shí

Tổng quan

ở tuổi bảy mươi (tuổi tác) | rất già (về người)

Cấu tạo: (thất) + (lão) + (bát) + (thập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ở tuổi bảy mươi (tuổi tác) | rất già (về người)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年紀很大。《初刻拍案驚奇》卷一○:「趕得那七老八十的,都起身嫁人去了。」《蕩寇志》第七一回:「你看!便有婦人,也都是七老八十,再不然,就是些七八歲的孩子們。」也作「七老八老」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 七八十岁。形容人年纪大。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容年纪很大。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容年纪很大。

Eng

  • CC-CEDICT in one's seventies (age)|very old (of people)
  • Cihui 七老八十 īlǎobāshí f.e. <coll.> very old (of people); late seventies and early eighties