七花八裂
thất hoa bát liệt
Hán Việt: thất hoa bát liệt
Tổng quan
THẤT HOA BÁT LIỆT Thành ngữ. Còn gọi: Thất điên bát đảo, thất chi bát tiết, thất linh bát lạc, thất ao bát đột. 1. Lúng ta lúng túng. Phần Bình xướng, tắc 9, Triệu Châu Tứ Môn trong Bích Nham lục q. 1 ghi: 纔問著。卻是極則相似。纔拶著。七花八裂。 – Vừa hỏi đến, tợ như rất cao minh; một khi bị bức bách thì lúng ta lúng túng. 2. Tan nát. Tắc 14 trong Bích Nham lục ghi: 孔鐵鎚。七花八裂。老鼠咬生薑。 Chùy sắt đặc ruột đập cho tan nát…
Nghĩa
Việt
- Cihui THẤT HOA BÁT LIỆT Thành ngữ. Còn gọi: Thất điên bát đảo, thất chi bát tiết, thất linh bát lạc, thất ao bát đột. 1. Lúng ta lúng túng. Phần Bình xướng, tắc 9, Triệu Châu Tứ Môn trong Bích Nham lục q. 1 ghi: 纔問著。卻是極則相似。纔拶著。七花八裂。 – Vừa hỏi đến, tợ như rất cao minh; một khi bị bức bá…
ja
- JMdict being torn to pieces