七行俱下

qī háng jù xià thất hành câu hạ

Hán Việt: thất hành câu hạ · Pinyin: qī háng jù xià

Tổng quan

Cấu tạo: (thất) + (hành) + (câu) + (hạ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「一目十行」。見「一目十行」條。01.南朝梁.裴子野〈雕蟲論序〉:「宋明帝博好文章,才思朗捷,常讀書奏,號稱七行俱下。」<a name="數行並下"> </a>

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 读书,同时读七行。比喻非常聪明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容读书极快,聪敏异常。